Sắp xếp dữ liệu

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    HÓA HỌC HK1 NH:13-14

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngọc Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 14-02-2014
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người


    PHÒNG GD&ĐT TP LONG XUYÊN
    TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI

    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC :2013 – 2014
    MÔN : HÓA HỌC - KHỐI 8
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    
    

    I/ Phần trắc nghiệm. (4đ)
    Câu 1/ Dãy công thức hóa học nào là hợp chất.
    a-FeO , C , CaCO3 , Cl2 . c-Al2O3 , CuO , CO2 , Na2O .
    b-CuO , S , O2 , H2O . d-Al2O3 , FeCl2 , Pb , N2 .
    Câu 2/ Công thức hóa học hợp chất tạo bởi.
    a-Một nguyên tố hóa học. b-Hai, ba nguyên tử trở lên.
    c-Hai nguyên tố hóa học trở lên. d-Tất cả điều đúng.
    Câu 3 : Khí Cacbonđioxit là hợp chất vì được tạo nên từ:
    a/ Một phân tử Cacbon và 2 phân tử oxi. c/ 2 loại nguyên tử là Cacbon với Oxi
    b/ 2 nguyên tố hóa học Cacbon và Oxi. d/ 2 nguyên tử Cacbon và Oxi
    Câu 4. Phản ứng hoá học được biểu diễn bằng:
    a/ Công thức hoá học. b/ Sơ đồ phản ứng.
    c/ Ký hiệu hoá học. d/ Phương trình hoá học.
    Câu 5. Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với Cacbon hoá trị II ?
    a/ CO ; b/ CO3 ; c/ CO2 ; d/ C2O2
    Câu 6. Cho biết 0,4 mol O2 có thể tích là bao nhiêu lít ?
    a/ 13,44 (l) . b/ 6,72(l) . c/ 8,96(l) . d/ 11,2(l)
    Cho 7. Đốt cháy 10,8g Al tạo thành 20,4g nhôm oxit Al2O3 . Vậy khối lượng oxi cần dùng là mấy gam ?
    a/ 10,4 gam b/ 9,6 gam c/ 9,8 gam d/ 11,2 gam
    Câu 8. Trong phản ứng hoá học đại lượng nào được bảo toàn?
    a/ Phân tử. ; b/ nguyên tử. ; c/ a và b đúng.; d/ a và b sai.

    II/ Phần tự luận. (6đ)
    Câu 1. Tính tích ở điều kiện tiêu chuẩn của 1,25 mol khí O2
    Câu 2: TÍnh khối lượng (m) của:
    0,25 mol ZnSO4. (Biết Zn=65, S=32, O=16)
    Câu 3: Tính thành phần, phần trăm theo khối lượng của nguyên tố trong hợp chất. H3PO4 (Biết H=1, P=31, O=16)
    Câu 4: Cân bằng các phương trình hóa học sau:
    1 / Cu + O2 to( CuO
    2/ Al2 + HCl ( AlCl3 + H2
    3/ K2O + H2O ( KOH
    4/ Al + O2 to( Al2O3





    Đáp án
    HÓA HỌC – KHỐI 8
    KIỂM TRA HK1 – NH 2013-2014

    Phần trắc nghiệm.( 4đ ) Mỗi câu 0,5 x 8 = 4 đ
    1
     2
     3
     4
     5
     6
     7
     8
    
     c
     c
     b
     d
     a
     c
     b
     b
    
    Phần Tự luận.(6đ)
    Câu 1 (1đ)
    Thể tích của 1,25 mol O2
    VO 2 = n x 22,4 = 1,25 x 22,4 = 28 (lít)
    Câu 2 (1đ)
    Khối lượng của 0,25 mol ZnSO4 là.
    MZnSO4 = n x M = 0,25 x 161 = 40,25(g)
    Câu 3.(2đ) Tính thành phần trăm các nguyên tố trong CTHH H3PO4
    Giải
    M = 98 (g)
    có 3 mol H, 1 mol P và 4mol O
    Thành phần trăm các nguyên tố.
    
    
    % O = 100 – ( 40,37 + 31,63 ) = 28 %
    Câu 4. ( 2đ) .Mỗi PTHH 0,5đ x 4 = ( 2đ)
    1 / 2 Cu + O2 to( 2 CuO
    2/ 2 Al + 6 HCl ( 2 AlCl3 + 3 H2
    3/ K2O + H2O ( 2 KOH
    4/ 4 Al + 3 O2 to( 2 Al2O3







     
    Gửi ý kiến