Sắp xếp dữ liệu

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên
    Gốc > VĂN BẢN MỚI > Văn bản mới > Văn bản khác >

    Thông báo về ngành và tiêu chí tuyển sinh của Trường Đại học An Giang 2013

    Hệ đào tạo Đại học chỉ tiêu: 2250

    Hệ đào tạo Cao đẳng chỉ tiêu: 830

     

    Số TT Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Ghi chú
    Hệ đào tạo đại học     2,250  
    1 Sư phạm Toán học D140209 A,A1 40  
    2 Sư phạm Vật lý D140211 A,A1 40  
    3 Sư phạm Hóa học D140212 A 40  
    4 Sư phạm Sinh học D140213 B 40  
    5 Sư phạm Ngữ văn D140217 C 40  
    6 Sư phạm Lịch sử D140218 C 40  
    7 Sư phạm Địa lý D140219 C 40  
    8 Sư phạm tiếng Anh D140231 D1* 40  
    9 Giáo dục Tiểu học D140202 A,A1,C,D1 100  
    10 Giáo dục Mầm non D140201 M 100  
    11 Giáo dục Thể chất D140206 T 50  
    12 Giáo dục Chính trị D140205 C 40  
    13 Tài chính doanh nghiệp D340203 A,A1,D1 100  
    14 Kế toán D340301 A,A1,D1 100  
    15 Kinh tế quốc tế D310106 A,A1,D1 50  
    16 Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1 150  
    17 Tài chính-Ngân hàng D340201 A,A1,D1 150  
    18 Nuôi trồng thủy sản D620301 A,A1,B 50  
    19 Chăn nuôi D620105 A,A1,B 50  
    20 Khoa học cây trồng D620110 A,A1,B 100  
    21 Phát triển nông thôn D620116 A,A1,B 100  
    22 Bảo vệ thực vật D620112 A,A1,B 100  
    23 Công nghệ thông tin D480201 A,A1,D1 100  
    24 Kỹ thuật phần mềm D480103 A,A1,D1 100  
    25 Công nghệ thực phẩm D540101 A,A1,B 150  
    26 Công nghệ sinh học D420201 A,A1,B 100  
    27 Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 A,A1,D1 50  
    28 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 A,A1,B 100  
    29 Việt Nam học (VH du lịch) D220113 A,A1,D1 50  
    30 Ngôn ngữ Anh D220201 D1* 40  
    Hệ đào tạo cao đẳng     830  
    1 Sư phạm Tiếng Anh C140231 D1* 100  
    2 Giáo dục Tiểu học C140202 A,A1,C,D1 100  
    3 Giáo dục Mầm non C140201 M 150  
    4 Sư phạm Tin học C140210 A,A1,D1 80  
    5 Nuôi trồng thủy sản C620301 A,A1,B 50  
    6 Khoa học cây trồng C620110 A,A1,B 50  
    7 Phát triển nông thôn C620116 A,A1,B 50  
    8 Công nghệ thực phẩm C540102 A,A1,B 100  
    9 Công nghệ sinh học C420201 A,A1,B 50  
    10 Công nghệ thông tin C480201 A,A1,D1 50  
    11 Việt Nam học (VH du lịch) C220113 A,A1,D1 50  
      Tổng chỉ tiêu     3,080  
    Đính kèm Dung lượng
    TuyenSinh_Moicn1.pdf 41.47 KB

    Nhắn tin cho tác giả
    Lê Hoài Trung @ 10:14 13/06/2013
    Số lượt xem: 244
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến